Toàn Bộ Thuật Ngữ Trong SEO

0 164

Thuật ngữ SEO cơ bản đến nâng cao

SEO là chữ viết tắt của Search Engine Optimization (tối ưu hóa công cụ tìm kiếm). SEO là một tập hợp các phương pháp, giải pháp nhằm nâng cao thứ hạng của một website trong các trang kết quả của các công cụ tìm kiếm. Hiện tại qua thời gian SEO càng đóng vài trò quan trọng trong cách mạng internet. Rất nhiều doanh nghiệp tồn tại và phát triển được là nhớ hiệu quả trong chiến dịch SEO. Ngay cả với các doanh nghiệp lớn như thegioididong, lazada… SEO cũng đóng góp 1 phần rất lớn doanh thu lợi nhuận của họ. Điều đấy cho thấy SEO có ý nghĩa như thế nào trong công cuộc marketing online hiện nay.

Seo có vai trò quan trọng như vậy. Nên ngành SEO ngày một hot hơn, số người quan tâm và muốn học SEO cũng ngày một nhiều hơn. Nhưng ai mới bước vào nghề SEO hoặc nghe đến SEO sẽ hết sức xa lạ khi lần đầu tiếp xúc các thuật ngữ dùng trong SEO. Chính vì vậy hôm nay mình sẽ viết một bài tổng quan giới thiệu các thuật ngữ hay dùng trong SEO. Thông tin được tổng hợp nhiều nguồn trên internet.

Sau đây là những thuật ngữ SEO căn bản và nâng cao:

1 SEO ONPAGE

Seo onpage là toàn bộ các kỹ thuật SEO áp dụng trên chính website của bạn. Nói một cách khác là hành vi đó chỉ thực hiện trên website bạn mà thôi. Kỹ thuật SEO onpage rất nhiều. Liệt kê ra đây rất khó. Các bạn hình dung SEO onpage là mình phải cấu trúc lại toàn bộ mọi thứ trên website của mình. Làm sao cho website của mình thân thiện nhất với google. Giúp google dễ hiệu nội dung cấu trúc của mình hơn. Một website càng lớn thì ảnh hưởng của SEO onpage lên toàn bộ dự án SEO càng lớn. Chắc hẳn giờ bạn đã hình dung ra được SEO onpage là gì đúng không nào. Tiếp đến mình khuyên các bạn nào muốn nhanh chóng trở thành 1 SEO chuyên nghiệp. Hãy tìm kiếm và đọc tất cả các bài theo 2 query sau:  “kiến thức seo onpage căn bản” và “kiến thức seo onpage nâng cao”. Chúc các bạn mau nắm kiến thức nhé.

2 SEO OFFPAGE

Trái ngược với SEO onpage. Seo Offpage là toàn bộ các kỹ thuật seo được thực hiện ngoài website cần được SEO. Chủ yếu là các kỹ thuật, thủ thuật lên hệ thống vệ tinh xung quanh ( hệ thống linkbuilding, hệ thống traffic, hệ thống social…)

3 LINK BUILDING

Link building là một trong những việc hết sức quan trọng đến đưa dự án SEO thành công. Link building có rất nhiều phương pháp xây dựng. Nhưng tóm gọn lại tất cả phương pháp đó đều tập trung về việc xây dựng một hệ thống website, hoặc platform chất lượng trỏ về website chúng ta cần SEO. Việc link (liên kết) từ website khác trỏ về website chúng ta gọi là Backlink. Backlink cũng là một thuật ngữ rất phổ biến mà dân SEO hay dùng đó.

4 REDIRECT 301

Redirect 301 là gì? Đây là một kỹ thuật mà người làm SEO hay dùng, nhằm thông báo các trình duyệt và các công cụ tìm kiếm rằng trang webpage hoặc website đó đã được di dời hoàn toàn đến một địa chỉ mới. Đồng thời khi người truy cập vào địa chỉ website cũ cũng sẽ được tự động chuyển sang địa chỉ mới.

Khi bạn dùng kỹ thuật này bạn cần phải hiểu rõ. Bởi nó có thể gây ảnh hưởng rất lớn đến website. Kỹ thuật này thường áp dụng khi chủ website muốn thay đổi domain. Chuyển sang dùng domain mới. Hoặc đôi khi đơn giản là muốn thay đổi địa chỉ URL. Ở một vài trường hợp còn có thể dùng để fix các page bị lỗi 404. Ngoài ra còn ứng dụng ở rất nhiều trường hợp khác. Các bạn cần tham khảo nhiều tài liệu để hiểu rõ hơn về kỹ thuật này.

Lưu ý trong SEO. Khi dùng 301 một thời gian thì toàn bộ giá trị của một website sẽ được chuyển dịch vĩnh viễn sang một website mới.

5 REDIRECT 302

Redirect 302 là một kỹ thuật tương tự như kỹ thuật redirect 301. Chỉ khác một điều là hiệu lực của việc chuyển dời chỉ tồn tại khi phương thức 302 vẫn được áp dụng. Nếu như dừng phương thức thì mọi chuyện sẽ quay lại như cũ. Giá trị của website không mất đi.

6 Alt là gì?

Trước đây hầu hết các SE không thể đọc được hình ảnh như bây giờ. Nên để nhận biết được hình ảnh nói về nội dung gì. Người ta sử dủng thẻ Alt để định dạng nội dung đó. Có thể xem alt chư là Anchor text của một liên kết khi dùng với hình ảnh. Đến ngày nay khi SE đã thông minh hơn. Có thể nhận biết được nội dung hình ảnh dù không cần thẻ alt hay title. Nhưng không vì thế mà thẻ ALT đã giảm đi tầm quan trọng. Các bạn vẫn nên tối ưu thẻ ALT nhé.

7 ANCHOR TEXT

Anchor text là gì? Anchor text là đoạn văn bản được dùng để hiển thị nội dung của một liên kết đặt bên dưới. Anchor text là một thuộc tính quan trọng các bạn cần phải nắm để chiến dịch SEO của các bạn đạt hiệu quả. Có rất nhiều loại ANCHOR TEXT, và để trở thành một SEOer tốt bạn cần nắm rõ từng loại Anchor text. Tỉ lệ sử dụng Anchor Text như thế nào là hợp lý cũng rất quan trọng.

8 AHREFS

Ahrefs là một bộ công cụ hết sức quan trọng cho dân SEO. Nhờ AHREFS mà bạn dễ dàng phân tích tình trạng website cũng như tình trạng đối thủ. Từ đó có góc nhìn tổng quan về dự án. Đây là một trong những bộ tools được xem là rất quan trọng. Các bạn có thể vào website Ahrefs.com để tìm hiểu trực tiếp các tính năng của nó nhé

9 CANONICAL URL

Canonical URL là gì? Canonical URL là một thẻ meta có nhiệm vụ xác định đâu là URL chính của nhiều page có nội dung giống nhau. Hay để xác định đâu là phiên bản chính của một page có nhiều phiên bản.  Canonical URL thường dùng để ngăn chặn trùng lặp nội dung trong website. Nhưng không phải lúc nào page có thẻ canonical cũng là page được google chọn để hiện thị trên bản sắp xếp đâu nhé.

10 DOMAIN AUTHORIRY

Domain Authority hay còn gọi tắt là DA, là một thông số do MOZ đưa ra để đánh giá chất lượng vệ tinh trỏ về. Nhờ thông số này chúng ta có thể dễ dàng định lượng được đó có phải site chất hay không.

11 Thuật ngữ Dịch vụ SEO

Dich vu SEO là gì? Dich vu SEO là dịch vụ tối ưu hóa website cho thân thiện với các bộ máy tìm kiếm trong đó có Google. Hiện tại dịch vụ SEO có nhiều loại khác nhau. Dịch vụ seo tổng thể, dịch vụ seo từ khóa, dịch vụ seo maps… Các bạn cũng có thể tham khảo dịch vụ seo cộng hưởng. Đây là một đơn vị cung cấp dịch vụ seo rất tốt nhé.

12 Thuật ngữ DIRECTORY

Directory là gì? Directory là nghĩa thư mục web, là một trang web có chứa danh sách website, blog. Các directory thường được xếp hạng bằng sự phổ biến của chúng và sắp xếp theo từng chủ đề hoặc thể loại. Bạn nên thêm website của bạn vào các thư mục web, nó sẽ giúp tạo ra nhiều lượt truy cập đến website của bạn, đặc biệt là khi bạn mới bắt đầu.

13 Thuật ngữ DOMAIN

Domain là gì? Domain hay còn gọi là tên miền theo tiếng việt, là định danh của website trên Internet, là địa chỉ web chính của trang của bạn (ví dụ: seoconghuong.com). Tên miền có nhiều cách đặt, đặt theo kiểu nào thì phụ thuộc vào từng người. Thường phân loại ra 2 loại tên miền. Tên miền theo từ khóa. Ví dụ như dichvuseo.com. Hay tên miền theo thương hiệu như seoconghuong.com. Tùy theo nhu cầu và chiến lược SEO mà các bạn chọn cho mình kiểu domain thích hợp nhé. Cá nhân mình thì khuyên các bạn chọn domain thương hiệu. Dù khi SEO đôi lúc sẽ khó khăn hơn so với domain từ khóa.

14 Thuật ngữ FAVICON

Favicon là gì? Favicon là một ảnh nhỏ, thường có hình vuông, đây là kích thước phù hợp nhất, Favicon dùng như 1 biểu tượng cho trang web của bạn, nó xuất hiện trên thanh địa chỉ của trình duyệt, các trang yêu thích hoặc bookmark.

15 Thuật ngữ FEED

Feed là gì? Feed là một nguồn tin được sử dụng để cung cấp cho các người dùng với thường xuyên đăng ký nhận thông tin. Feed thường được cung cấp dưới dạng 1 đường link RSS. Feed thường được viết dưới 1 dạng tiêu chuẩn để người dùng dễ sử dụng dữ liệu lấy được.

16 Thuật ngữ HEADER

Header là gì? Header là phần trên cùng của website bạn, Và tất nhiên header xuất hiện trước và nằm trên bất kỳ trang nào hoặc bài viết nào.

Header thường bao gồm các phần logo, slogan, và menu định hướng, đôi khi có thêm tìm kiếm, banner quảng cáo, tùy vào mục đích của người chủ website.

Header còn thường là nơi đặt các thẻ meta quan trọng trong SEO như meta titile, meta description, meta geo…v..v.v

Các script webmaster tools hay google analytics cũng có thể đặt ở phần Header nhé.

17 Thuật ngữ HYPERLINK

Hyperlink là gì? Hyperlink là siêu liên kết, đồng nghĩa với từ link, là đường dẫn mà người dùng có thể click vào nó để đi đến trang khác, hoặc trong một phần của trang. Văn bản, nội dung mà bao gồm các siêu liên kết (hyperlink) được gọi là “anchor text”

18 Thuật ngữ HTML

HTML là gì? HTML là viết tắt của Hypertext Markup Language, một ngôn ngữ được sử dụng để viết các trang web.

HTML là ngôn ngữ cấu trúc quan trọng, dùng để định hướng nội dung đúng cho bot google đọc. Nhờ html mà Google biết đâu là nội dung quan trọng, đâu là nội dung không quan trọng. Chính vì vậy, nếu hiểu cơ bản về HTML sẽ giúp ích rất nhiều cho bạn khi làm SEO

19 Thuật ngữ INBOUND LINK

Inbound link là gì? Inbound link là một liên kết từ một trang web khác đến trang web của bạn, hay còn gọi là BackLink. Bạn có thể hình dung INBOUND LINK như là một phiếu bầu cho website bạn vậy. Nếu bạn có nhiều Inbound link thứ hạng website của bạn trên Google chắc chắn sẽ được cải thiện. Tất nhiên INBOUND LINK đó phải là link chất lượng. Chứ không website của bạn rất dễ bị liệt vào spam.

20 Thuật ngữ INTERNAL LINK

Internal link là gì? Internal link là một liên kết từ trang này sang trang khác trên cùng một trang web, ví dụ như từ trang chủ của bạn đến trang sản phẩm của bạn. Xây dựng hệ thống Internal link tốt sẽ giúp website cải thiện thứ hạng trên công cụ tìm kiếm.

Trong SEO internal link có vai trò khá quan trọng. Việc đặt internal link như thế nào, số lượng ra sao, theo cấu trúc như thế nào sẽ ảnh hưởng đến kết quả xếp hạng.

21 Thuật ngữ INDEX(ED)

Index là gì? Index là quá trình mà công cụ tìm kiếm tìm thấy nội dung của bạn và sau đó lưu trữ và hiển thị nó trong kết quả tìm kiếm để trả về cho người dùng. Để kiểm tra xem website của bạn đã được index hay chưa, bạn chỉ cần vào Google và gõ vào tên miền của website mình, để xem bao nhiêu trang của website mình được index bạn gõ vào như sau: “site:seoconghuong.com”. Thay seoconghuong.com bằng tên miền của bạn.

22 Thuật ngữ JAVASCRIPT

Javascript là gì? Javascript là một loại ngôn ngữ lập trình cho phép các nhà quản trị, thiết kế web áp dụng nhiều hiệu ứng hay thay đổi nội dung trang web của họ để hiển thị cho người xem. Công cụ tìm kiếm thường khó đọc nội dung ở bên trong của Javascript.

23 Thuật ngữ KEYWORD(S)

Keyword là gì? Keywords là từ khóa, một từ hoặc cụm từ mà người duyệt web nhập vào công cụ tìm kiếm để tìm thông tin. Từ khóa trong SEO là từ hoặc cụm từ có liên quan đến sản phẩm, dịch vụ hay lĩnh vực nào đó mà người dùng nhập vào các bộ máy tìm kiếm.

24 Thuật ngữ LINK BUILDING

Link building là gì? Link building là quá trình xây dựng liên kết (inbound link/backlink) nhiều hơn đến trang web của bạn để cải thiện bảng xếp hạng trong công cụ tìm kiếm. Link building là phần quan trọng nhất trong SEO Off-page

25 Thuật ngữ LONG-TAIL KEYWORD

Long-tail keyword là gì? Long-tail keyword là những từ khóa dài, mang tính chi tiết về 1 sản phẩm, dịch vụ hay một vấn đề nào đó. Những từ khóa dài sẽ tiếp cận chính xác với mục tiêu hơn, giảm thiểu độ cạnh tranh so với các từ khóa ngắn, chung chung. Ví dụ: từ khóa “phần mềm” sẽ có tính cạnh tranh rất cao và không đúng mục tiêu của người cần tìm, nhưng với từ khóa dài “phần mềm chỉnh sửa ảnh” người ta sẽ tìm đúng trang cần tìm hơn.

26 Thuật ngữ METADATA

Metadata là gì? Metadata là một dạng siêu dữ liệu, là những thông tin truyền tải ý nghĩa của các thông tin khác. Metadata bao gồm một tập hợp các phần tử thiết yếu để mô tả 1 nguồn thông tin. Là dữ liệu mà trang web của bạn đề cập đến cho công cụ tìm kiếm biết.

27 Thuật ngữ META DESCRIPTION

Meta Description là gì? Meta Description là một mô tả ngắn gọn về một trang hay bài viết. Đó là nơi bạn đặt các nội dung liên quan và làm sao để thu hút người click vào website của bạn trên trang kết quả tìm kiếm. Một đoạn mô tả tốt dài khoảng hai dòng (không quá 160 ký tự).

28 Thuật ngữ META KEYWORDS

Meta Keywords là gì? Meta Keywords là một yếu tố phổ biến và nổi tiếng nhất trong lịch sử của các công cụ tìm kiếm, nó được dùng để mô tả nội dung của một trang web. Tuy nhiên, các công cụ tìm kiếm nhanh chóng nhận ra rằng thẻ meta keywords này thường không chính xác hoặc gây hiểu lầm và thường xuyên dẫn đến các trang web rác. Đó là lý do tại sao thẻ meta keywords không còn được các công cụ tìm kiếm đánh giá cao.

29 Thuật ngữ META TITLE

Meta title là gì? Meta Title hay còn gọi là thẻ tiêu đề. Tiêu đề là dòng text hiển thị đầu tiên của trang web và được in đậm trên kết quả tìm kiếm của các công cụ tìm kiếm.

30 Thuật ngữ META TAGS

Meta tags là gì? Meta Tags là một thuật ngữ toàn diện bao gồm các thẻ tiêu đề (Title), thẻ mô tả (Description) và thẻ từ khóa (Keyword). Ba thẻ này gộp lại với nhau gọi là các thẻ meta (meta tag). Các thẻ meta cung cấp thông tin về một trang web, giúp công cụ tìm kiếm phân loại chúng một cách chính xác.

31 Thuật ngữ MOZRANK

Mozrank là gì? Mozrank được viết tắt là mR. Mozrank là một đơn vị tính Link popularity score do tổ chức SEOMoz thiết lập, Giá trị mozRank được SEOMoz quy định là một số logarit từ 1 đến 10. Bất kỳ trang nào cũng có mozRank tương ứng bởi số lượng và chất lượng của những liên kết đến chúng; trang nào nhận được nhiều liên kết có chất lượng hơn thì mozRank sẽ cao hơn.

32 Thuật ngữ Domain-level mozRank

Domain-level mozRank là gì? Domain-level mozRank được viết tắt là DmR. DmR quy định sự phổ biến của một tên miền so với các tên miền khác trên Internet. DmR chỉ được tính cho root domain và sub domain. Cách tính DmR giống như mR nhưng được áp dụng ở cấp độ tên miền, tức là nếu có nhiều liên kết đến từ 1 tên miền khác trỏ đến 1 tên miền nào đó sẽ được tính vào DmR.

33 Thuật ngữ NOFOLLOW

Nofollow là gì? Nofollow là một thuộc tính liên kết, là một cách để bạn thông báo cho công cụ tìm kiếm biết là không lần theo liên kết này.

34 Thuật ngữ Organic Search Result

Organic Search Result là gì? Organic Search Result là kết quả tìm kiếm tự nhiên trong trang kết quả tìm kiếm của các công cụ tìm kiếm. Ngoài Organic Search Result trang kết quả tìm kiếm còn có Paid Search Result.

35 Thuật ngữ PAGE AUTHORITY

Page authority viết tắt là PA, tương tự như DA đây là một chỉ số được phát triển và đưa ra bởi MOZ có thang điểm là 100 dùng để định lượng chất lượng vệ tinh trỏ về dựa trên nhiều thông số, nhưng PA chỉ tính riêng cho 1 page nào đó chứ không tính chung cho toàn bộ domain

36 Thuật ngữ PAGERANK

Pagerank là gì? PageRank hay Ranking viết tắt là PR tạm dịch là thứ hạng trang. Là một hệ thống đánh giá các liên kết trang Web của Google và có giá trị từ 0-10. Trang của bạn càng nhận nhiều liên kết chất lượng trỏ đến thì mức độ quan trọng trang của bạn càng tăng và có giá trị cao hơn.

37 Thuật ngữ PAGEVIEWS

Pageviews là gì? Pageviews là số trang web được mở – Chỉ số này tác động đến thu nhập của publisher khi tham gia vào các mạng quảng cáo. Pageviews càng cao càng mang lại nhiều Impression và Click và giúp làm tăng thu nhập. Pageviews của website còn thể hiện độ lớn của website đó.

38 Thuật ngữ PANDA

Panda là gì? Google Panda được ra đời để thay thế cho Google Cafein. Với tầm nhìn rõ ràng của Google Panda là loại bỏ những nội dung rác, nội dung copy, loại bỏ những website có chất lượng kém mà không có giá trị cho người sử dụng… Google Panda là bộ lọc quan trọng để cải tiến các kết quả tìm kiếm mới của Google.

39 Thuật ngữ PERMALINK

Permalink là gì? Permalink là một địa chỉ URL của một bài viết cụ thể trên một website.

40 Thuật ngữ RANKING FACTOR

Ranking Factor là gì? Ranking Factor là những yếu tố để các công cụ tìm kiếm xếp hạng một trang nào đó, chẳng hạn như số lượng các liên kết (backlink), hoặc các nội dung, các thẻ meta tags trên trang đó…

41 Thuật ngữ REDIRECT

Redirect là gì? Redirect được sử dụng để xác định một địa chỉ URL thay thế và để chuyển hướng người sử dụng (hoặc công cụ tìm kiếm) đến một địa chỉ khác. Trong SEO có 2 loại redirect là 301 và 302. Tương tự với redirect 301 ở trên cùng, nhưng redirect 302 có nghĩa là chuyển hướng tạm thời.

42 Thuật ngữ RSS

RSS là gì? RSS là viết tắt của từ Really Simple Syndication, là một định dạng tập tin thuộc họ XML dùng trong việc chia sẻ tin tức Web (Web syndication) được dùng bởi nhiều website tin tức và weblog.

43 Thuật ngữ SEO

SEO là gì ? SEO – Search Engine Optimization: Tối ưu hoá công cụ tìm kiếm. Tập hợp các phương pháp làm tăng tính thân thiện của Website đối với động cơ tìm kiếm với mục đích nâng thứ hạng của Website trong trang kết quả tìm kiếm theo một nhóm từ khoá mục tiêu nào đó.

44 Thuật ngữ SERP

SERP là gì? SERP được viết tắt dựa trên cụm từ Search Engine Results Page, tạm dịch là những trang kết quả được các bộ máy tìm kiếm (Google, Yahoo, Bing ..) trả về khi một ai đó thực hiện một truy vấn tới các bộ máy tìm kiếm này.

45 Thuật ngữ SITEMAP

Sitemap là gì? Sitemap (sơ đồ website) là file/trang liệt kê tất cả các mục thông tin trên trang web của bạn cùng sự mô tả ngắn gọn cho các mục thông tin đó. Site map nên được sử dụng dễ dàng trong việc thực hiện tìm kiếm nhanh để tìm ra thông tin cần thiết cũng như trong việc di chuyển thông qua các đường link trên website của bạn. Site map rất hữu hiệu cho các bot của các Search Engine lùng sục trong site của bạn để lập chỉ mục (index), có lợi cho SEO.

46 Thuật ngữ SOCIAL MEDIA SHARING

Social Media Sharing là gì? Social media sharing hay còn gọi là chia sẽ, truyền thông trên các mạng xã hội. Hãy cho mọi người cơ hội để chia sẽ nội dung của bạn cho bạn bè họ. Hiện nay các website như addthis.com hỗ trợ các đoạn mã, plugin giúp bạn chèn vào website một cách dễ dàng.

47 Thuật ngữ SOCIAL NETWORKS

+ Social Networks là gì? Social networks là tên gọi chung cho các mạng xã hội. Social Networks có thể được chia thành nhiều nhóm lĩnh vực:

+ Mạng chia sẻ video: Youtube, Vimeo, Daily Motion, Clip.vn…;

+ Mạng chia sẻ hình ảnh: Flick, Picasa, Photobucket, Upanh.com, Anhso.net…

+ Mạng chia sẻ âm nhạc: Zing Mp3, Nhaccuatui, Yahoo Music, Nhacso.net,

Nghenhac.info…

+ Mạng kết bạn: Facebook, ZingMe, Go.vn, Linkedin, Myspace, Google+,

Truongxua.vn

+ Mạng cập nhật tin tức: Twitter

+ Các diễn dàn/Forum: Danh sách diễn đàn ở VN và nước ngoài có rất nhiều và phổ biến

+ Mạng hỏi đáp: Yahoo Hỏi đáp, Vật Giá hỏi đáp, Google hỏi đáp…

+ Mạng chia sẻ kiến thức, tài liệu: Tailieu.vn, Slideshare.net, Docstoc.com…

+ Và còn rất nhiều trang web khác cũng được xếp vào là Social Networks

48 Thuật ngữ SPIDER

Spider là gì? Spider là một chương trình của các công cụ tìm kiếm dùng để thu thập thông tin về các trang web. Spider hoạt động dựa trên các đường liên kết, nếu không có các đường liên kết spider sẽ KHÔNG THỂ HOẠT ĐỘNG. Spider còn được gọi là Crawler, Robots…

49 Thuật ngữ SUBSCRIBE

Subscribe là gì? Subscribe nghĩa là đăng ký nhận thông tin (giống Follow trên twitter) khi bạn Subscribe một người hoặc website tức là bạn theo đăng ký nhận các thông tin theo dõi về người hoặc website đó. Website của bạn nên có nhiều phương tiện khác nhau mà qua đó người dùng có thể đăng ký nhận thông tin, nên bao gồm email và RSS.

50 Thuật ngữ TAG

Tag là những từ khóa bạn dùng tựa như nhãn tên để mô tả hoặc tập hợp các bài blog. Thêm tag vào bài viết giúp cho bạn đọc dễ dàng tìm được bài viết cần tìm thông qua từ khóa chính. Điều đó mang lại sự tương tác cao giữa thông tin và người đọc và giúp họ có thể chọn lựa thông tin trước khi đọc. Hơn thế nữa, tag giúp diễn đàn, blog, website có hạng cao trên google thông qua những từ khóa nhất định.

51 Thuật ngữ TITLE

Title là gì? Title là tiêu đề của bài viết, là câu mô tả ngắn và tổng quan về chủ đề của bài viết.

52 Thuật ngữ TRAFFIC

Traffic là gì? Traffic là lưu lượng truy cập vào trang web của bạn. Traffic là một trong yếu tố rất quan trọng của SEO. Traffic vừa là đích đến vừa là phương tiện để giúp bạn SEO đạt kết quả tốt. Đây được xem là 1 trong 3 yếu tố đóng vai trò cực kì quan trọng ảnh hưởng đến chiến dịch SEO của bạn bên cạnh content và backlink

53 Thuật ngữ TRAFFIC RANK

Traffic rank là gì? Traffic Rank hay Traffic Ranking tạm dịch là một chỉ số đánh giá thứ hạng của trang Web của bạn dựa trên lưu lượng, số lượng người ghé thăm trang Web… so với tất cả các trang web khác trên internet. Bạn có thể kiểm tra thứ hạng của bạn trên Alexa.

54 Thuật ngữ URL

URL là gì? URL là viết tắt của Uniform Resource Locator được dùng để tham chiếu tới tài nguyên trên Internet, cụ thể là dùng để định nghĩa 1 website hay là một page của website đó. Trong SEO bạn cần phải hiểu thêm về URL friendly và URL không friendly.

55 Thuật ngữ UNIQUE VISITOR

Unique Visitor là gì? Unique Visitor là chỉ số thể hiện số người truy cập duy nhất/không bị trùng lặp vào 1 website nào đó trong 1 khoảng thời gian.

56 Thuật ngữ VISIT

Visit là gì? Visit là số lượt ghé thăm website.

57 Thuật ngữ VISITOR

Visitor là gì? Visitor là số người ghé thăm website.

58 Thuật ngữ XML SITEMAP

XML Sitemap là gì? XML Sitemap là một tập tin để thông báo danh sách tất cả các liên kết trên trang web của bạn. Điều này giúp spider của Google dễ dàng hơn trong việc ghi nhận toàn bộ nội dung website của bạn. Cũng như dễ dàng sắp xếp cấu trúc các page website của bạn theo thứ tự ưu tiên được quy định trong thuộc tính prìority. XML Sitemap có thể dễ dàng được tạo ra và có rất nhiều công cụ miễn phí để giúp bạn tạo tập tin này.

59 YOAST SEO

Yoast Seo là một plugin của wordpress được dùng rất phổ biến trong cộng đồng SEO. Nhờ Yoast seo chúng ta dễ dàng kiểm tra bài viết của chúng ta đã đạt những yêu cầu cơ bản khi làm onpage cho bài viết đó chưa. Hiện tại bài viết các bạn đang đọc cũng được kiểm tra bằng Yoast Seo đó. Đây là một plugin cần có nếu website của bạn làm bằng wordpress nhé.

60 WORDPRESS

WordPress là một mã nguồn mở dùng để dựng website. Thường dẫn SEO dùng wordpress rất nhiều. Bởi vì wordpress rất đa năng và tiện dụng, được hỗ trợ bởi một cộng đồng lớn. Quan trọng nhất đó là wordpress rất dễ điều chỉnh để phù hợp với việc làm SEO. Chưa kể đây là một mã nguồn rất dễ xây dựng và thiết lập nhanh chóng, thuận lợi cho việc build hệ thống vệ tinh.

 

Get real time updates directly on you device, subscribe now.

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of
PHP Code Snippets Powered By : XYZScripts.com